trễ tràng

  1. (infml.) qui descend lâchement.
    • đầu khăn quàng trễ tràng trước ngực
      bout de foulard qui descend lâchement devant la poitrine.
trễ tràng
Học sinh đến lớp trễ tràng vì xe buýt bị hỏng.